N – Wikipedia tiếng Việt
发布时间:2026-08-28 | 浏览:1
N, n ( Tiếng Việt : Nờ; tiếng Anh : En; tiếng Latin : En) là chữ cái thứ 14 trong phần nhiều bảng chữ cái dựa trên tiếng Latin [ 1 ] và là chữ thứ 16 trong chữ cái tiếng Việt . Nguồn gốc của chữ N một phần xuất phát từ chữ nûn trong tiếng Semit .
Biến thể, cách đọc biến âm và tầm ảnh hưởng
Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính , chữ N hoa có giá trị 78 và chữ n thường có giá trị 110.
Trong ngữ pháp tiếng Anh, N là kí hiệu cho danh từ (noun).
Trong hệ đo lường quốc tế : N là ký hiệu của newton . n được dùng cho tiền tố nano – hay 10 − 9 {\displaystyle 10^{-9}} .
N là ký hiệu của newton .
n được dùng cho tiền tố nano – hay 10 − 9 {\displaystyle 10^{-9}} .
Trong hoá học , N là ký hiệu cho nguyên tố nitơ (Nitrogen Z = 7), và ký hiệu cho hạt neutron .
Trong vật lý , n là ký hiệu cho hạt neutron .
Trong hóa sinh học , N là biểu tượng cho asparagine .
Trong địa lý , N chỉ hướng Bắc , phía Bắc.
Trong toán học , chữ N {\displaystyle \mathbb {N} } bảng đen đậm chỉ tới tập hợp các số tự nhiên .
Trong môn cờ vua , N là ký hiệu để ghi quân Ngựa ( Knight ) vì K được dùng cho quân Vua ( King ).
Theo mã số xe quốc tế , N được dùng cho Na Uy ( Norge ).
N được gọi là November trong bảng chữ cái ngữ âm NATO .
Trong bảng chữ cái Hy Lạp , N tương đương với Ν và n tương đương với ν .
Trong bảng chữ cái Cyrill , N tương đương với Н và n tương đương với н.
Danh sách các chữ cái
↑ "Chữ Latinh" .
Tư liệu liên quan tới N tại Wikimedia Commons
Bài viết liên quan đến ngôn ngữ này vẫn còn sơ khai . Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
Sơ khai ngôn ngữ
Tất cả bài viết sơ khai